地質學

dì zhì xué địa chất học

Hán Việt: địa chất học · Pinyin: dì zhì xué

Tổng quan

địa chất học địa chất học。研究構成地球的物質和地殼構造,以探討地球的形成和發展的學科。

Cấu tạo: (địa) + (chất) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui địa chất học địa chất học。研究構成地球的物質和地殼構造,以探討地球的形成和發展的學科。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 研究地殼中岩石或礦物種類、性質、成分、分布和結構的科學。如:「美國科羅拉多河的大峽谷,是研究地質學的好場所。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 研究地球的科学。主要研究地壳的构造、物质组成、发展变化以及各种地质作用及其在国民经济建设中的应用等。有动力地质学、构造地质学、工程地质学、水文地质学等分支学科。

Eng

  • CC-CEDICT geology
  • Cihui geology