地軸

dì zhóuđịa trục

Hán Việt: địa trục · Pinyin: dì zhóu

Tổng quan

trục trái đất; trục quả đất

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代传说中大地的轴。 2.泛指大地。 3.今指地球自转所围绕的轴线,它和赤道平面相垂直。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一條假想的軸,地球不停的繞著這條軸自轉,它通過地球內部連接南北兩極,並與赤道平面相垂直。

Cấu tạo: 地 (địa) + 軸 (trục)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ trục quả đất
  • Biên soạn earth's axis

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一條假想的軸,地球不停的繞著這條軸自轉,它通過地球內部連接南北兩極,並與赤道平面相垂直。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代传说中大地的轴。 2.泛指大地。 3.今指地球自转所围绕的轴线,它和赤道平面相垂直。

Eng

  • JMdict earth's axis
  • Cihui the earth's axis
  • Tần suất từ n. earth's axis

Đức

  • Handedict Erdachse (S, Geo)

ja

  • JMdict 地軸(ちじく)

other

  • Nguồn khác Trục của trái đất, tức đường thẳng đi qua hai tâm và hai cực của trái đất

Từ liên quan

Gần nghĩa

地鵏 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地書 · 地了 · 地產