地道

dì dào địa đạo

Hán Việt: địa đạo · Pinyin: dì dào

Tổng quan

đường hầm | đường đắp cao | chính thống | đích thực | đúng chuẩn ường ngầm đi dưới mặt đất. địa đạo địa đạo ☆Đường ngầm đi dưới mặt đất. địa đạo; đường hầm; đường ngầm (thường dùng trong quân sự)。在地面下掘成的交通坑道(多用於軍事)。 chính gốc; chính hiệu; thật。真正是有名產地出產的。 地道藥材。 vị thuốc chính hiệu. thuần túy; chân chính; chính gốc; chính cống。真正的;純粹。 她的普通話說得真地道。 cô ấy nói tiếng phổ thông chính cống. tốt; đủ tiêu c…

Cấu tạo: (địa) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường hầm | đường đắp cao | chính thống | đích thực | đúng chuẩn ường ngầm đi dưới mặt đất. địa đạo địa đạo ☆Đường ngầm đi dưới mặt đất. địa đạo; đường hầm; đường ngầm (thường dùng trong quân sự)。在地面下掘成的交通坑道(多用於軍事)。 chính gốc; chính hiệu; thật。真正是有名產地出產的。 地道藥材。 vị thuốc chính hiệ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地下通道。《後漢書.卷七四上.袁紹劉表列傳.袁紹上》:「紹為地道欲襲操,操輒於內為長塹以拒之。」_x000D_ 2.大地的本質。《禮記.中庸》:「人道敏政,地道敏樹。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.東西的產地。《金瓶梅》第六○回:「請老公公試估估,那裡地道?甚麼名色?」_x000D_ 2.實在的、真正的。如:「地道貨」。也作「道地」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 大地的特征和规律; 地下通道; 谓技能﹑工作或材料的质量够标准; 谓为人合乎一定的道德规范。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.大地的特征和规律。 2.地下通道。 3.谓技能﹑工作或材料的质量够标准。 4.谓为人合乎一定的道德规范。

Eng

  • CC-CEDICT tunnel|causeway
  • CC-CEDICT authentic|genuine|proper
  • Cihui authentic; genuine; typical; from a place known for the product; thorough; conscientious

ja

  • JMdict steady|honest|sober|straightforward|reliable