地鄰

dì lín địa lân

Hán Việt: địa lân · Pinyin: dì lín

Tổng quan

hàng xóm trên ruộng đất

Cấu tạo: (địa) + (lân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng xóm trên ruộng đất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地方及鄰居。《初刻拍案驚奇》卷一一:「知縣便叫地鄰來問他道:『那王甲與李乙果有讎否?』地鄰盡說:『果然有讎!』」 2.耕地鄰接的各方,彼此互為地鄰。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"地邻"; 邻居;邻里; 耕地邻接的各方,彼此互为地邻。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"地邻"。 2.邻居;邻里。 3.耕地邻接的各方,彼此互为地邻。

Eng

  • CC-CEDICT neighbor on farmland
  • Cihui neighbor on farmland