地量 dì liàng · địa lượng Hán Việt: địa lượng · Pinyin: dì liàng Tổng quan Cấu tạo: 地 (địa) + 量 (lượng)Pinyindì liàngHán Việtđịa lượngCấu tạo地 + 量 · địa + lượng nghĩa thành phần: địa + lượng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指最低的数量(跟“天量”相对):昨天成交量已减少至二十八亿元,接近年内~二十五亿元。