地鐵

dì tiě địa thiết

Hán Việt: địa thiết · Pinyin: dì tiě

Tổng quan

đường sắt ngầm | tàu điện ngầm 1. đường sắt ngầm; xe điện ngầm; đường tàu điện ngầm。地下鐵道的簡稱。 地鐵車站 trạm xe điện ngầm 2. tàu điện ngầm。指地鐵列車。 坐地鐵比坐公共汽車快。 đi bằng tàu điện ngầm nhanh hơn đi bằng xe buýt.

Cấu tạo: (địa) + (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường sắt ngầm | tàu điện ngầm 1. đường sắt ngầm; xe điện ngầm; đường tàu điện ngầm。地下鐵道的簡稱。 地鐵車站 trạm xe điện ngầm 2. tàu điện ngầm。指地鐵列車。 坐地鐵比坐公共汽車快。 đi bằng tàu điện ngầm nhanh hơn đi bằng xe buýt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地下鐵的縮稱。參見「地下鐵」條。如:「地下鐵是世界大城市重要的交通運輸網。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地下铁道”的简称。修建在大城市地下的铁路。应用电动客运列车,每小时运载能力可达4~6万人,平均时速35~45千米。由线路、车站、出入口、通风亭,以及通讯、照明、信号等设施组成。世界上第一条地铁是英国伦敦在1863年建成的。中国地铁于1969年在北京首先建成通车。

Eng

  • CC-CEDICT underground railway; subway|subway train
  • Cihui underground railway; subway; subway train