地雷

dì léi địa lôi

Hán Việt: địa lôi · Pinyin: dì léi

Tổng quan

mìn chống tăng (LT:顆|颗) | (ví von) điểm nhạy cảm | điểm yếu hất nổ chôn dưới đất. Mìn. địa lôi địa lôi ☆Chất nổ chôn dưới đất. Mìn.

Cấu tạo: (địa) + (lôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mìn chống tăng (LT:顆|颗) | (ví von) điểm nhạy cảm | điểm yếu hất nổ chôn dưới đất. Mìn. địa lôi địa lôi ☆Chất nổ chôn dưới đất. Mìn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內裝炸藥,鑄以金屬外殼,安上引發裝置,人員可以搬運,敷設於地面加以掩蓋及偽裝,人員、車輛,通過其上引發爆炸,可以造成殺傷及破壞效果。有殺傷雷、戰防雷、化學地雷、詭雷、偽雷、定向雷、火焰地雷、練習雷等多種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 设置在地面或地面下的爆炸性武器。由雷体和引信两部分组成。引信有触发引信和非触发引信两种。主要用以炸毁坦克和各种车辆,杀伤并阻滞敌人的行动。中国是使用地雷最早的国家,至迟在明代中期就有了触发地雷。

Eng

  • CC-CEDICT land mine (CL:顆|颗[ke1])|(fig.) sore point; weak spot
  • Cihui land mine (CL:顆|颗); (fig.) sore point; weak spot

ja

  • JMdict land mine|topic that sets someone off|sensitive topic|taboo topic|trigger