地雷

dì léiđịa lôi

Hán Việt: địa lôi · Pinyin: dì léi

Tổng quan

địa lôi; mìn; thuỷ lôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

设置在地面或地面下的爆炸性武器。由雷体和引信两部分组成。引信有触发引信和非触发引信两种。主要用以炸毁坦克和各种车辆,杀伤并阻滞敌人的行动。中国是使用地雷最早的国家,至迟在明代中期就有了触发地雷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

內裝炸藥,鑄以金屬外殼,安上引發裝置,人員可以搬運,敷設於地面加以掩蓋及偽裝,人員、車輛,通過其上引發爆炸,可以造成殺傷及破壞效果。有殺傷雷、戰防雷、化學地雷、詭雷、偽雷、定向雷、火焰地雷、練習雷等多種。

Cấu tạo: 地 (địa) + 雷 (lôi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ mìn chống tăng (LT:顆, 颗) , (ví von) điểm nhạy cảm; điểm yếu; Chất nổ chôn dưới đất. Mìn.; Mìn; hất nổ chôn dưới đất. Mìn.; quả mìn (để trên mặt đất hoặc chôn dưới đất); mìn thả bằng d đại từ sở hữu, của tôi, (trước nguyên âm hay h) như my, mỏ, nguồn kho, mìn, địa lôi, thuỷ lôi, đào, khai, đặt mìn, đặt địa lôi, thả thuỷ lôi; phá bằng mìn, phá bằng địa lôi, phá bằng thuỷ lôi, phá hoại (động vật học) cá đuối điện, ngư lôi, (ngành đường sắt) pháo hiệu, phóng ngư lôi, đánh đắm bằng ngư lôi, (nghĩa bóng) làm tê liệt; phá hoai, phá huỷ, tiêu diệt; địa lôi; mìn; thuỷ lôi; mìn; thuỷ lôi; địa lôi: địa…
  • Biên soạn 1. <mil.> land mine M:¹kē/ge 2. <topo.> excrement

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內裝炸藥,鑄以金屬外殼,安上引發裝置,人員可以搬運,敷設於地面加以掩蓋及偽裝,人員、車輛,通過其上引發爆炸,可以造成殺傷及破壞效果。有殺傷雷、戰防雷、化學地雷、詭雷、偽雷、定向雷、火焰地雷、練習雷等多種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 设置在地面或地面下的爆炸性武器。由雷体和引信两部分组成。引信有触发引信和非触发引信两种。主要用以炸毁坦克和各种车辆,杀伤并阻滞敌人的行动。中国是使用地雷最早的国家,至迟在明代中期就有了触发地雷。
  • Kaggle Zh-Vi land mine

Eng

  • JMdict land mine
  • JMdict topic that sets someone off
  • JMdict sensitive topic
  • JMdict taboo topic
  • JMdict trigger
  • Cihui land mine (CL:顆; 颗); (fig.) sore point; weak spot
  • Tần suất từ n. 1. <mil.> land mine M:¹kē/ge 2. <topo.> excrement

Đức

  • Handedict Mine

ja

  • JMdict 地雷(じらい)

other

  • Nguồn khác Chất nổ chôn dưới đất. Mìn

Từ liên quan

Gần nghĩa

地雷工兵 · 地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地书 · 地了