场圃

tràng phố

Hán Việt: tràng phố

Tổng quan

sân nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

農家種蔬果或收放農作物的地方。《詩經.豳風.七月》:「九月築場圃,十月納禾稼。」唐.孟浩然〈過故人莊〉詩:「開筵面場圃,把酒話桑麻。」後亦泛指庭園。

Cấu tạo: 場 (tràng) + 圃 (phố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sân phơi: sân nhà
  • Tần suất từ sân nhà
  • Biên soạn 場圃 hángpǔ* p.w. vegetable gardens

Eng

  • Cihui 場圃 hángpǔ* p.w. vegetable gardens
  • Tần suất từ 場圃 hángpǔ* p.w. vegetable gardens

Từ liên quan

Gần nghĩa

圃鹀 · 场儿 · 场区 · 场合 · 场地 · 场子 · 场所 · 场景