均可

jūn kěquân khả

Hán Việt: quân khả · Pinyin: jūn kě

Tổng quan

đều được

新华 · Tân Hoa Đại lục

皆可。如:「分期付款或一次付清均可。」《老殘遊記》第八回:「大哥既想略盡情誼,宜叫人去覓一套羊皮袍子馬褂,或布面子,或繭綢面子均可,差人送去,他一定肯收。」

Cấu tạo: 均 (quân) + 可 (khả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đều có thể
  • Cihui cả hai đều được
  • Cihui cả hai đều có thể
  • Cihui cũng có thể
  • Tần suất từ đều được , đều có thể , cả hai đều được , cả hai đều có thể , cũng có thể
  • Biên soạn all/also can; either will do; All is permissible

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皆可。如:「分期付款或一次付清均可。」《老殘遊記》第八回:「大哥既想略盡情誼,宜叫人去覓一套羊皮袍子馬褂,或布面子,或繭綢面子均可,差人送去,他一定肯收。」

Eng

  • Cihui all are OK; both are OK; all can; both can; also can
  • Tần suất từ f.e. all/also can; either will do; All is permissible

Từ liên quan

Gần nghĩa

可不 · 可中 · 可乐 · 可争 · 可亲 · 可人 · 可什 · 可以