均富

quân phú

Hán Việt: quân phú

Tổng quan

Chia của cải đồng đều

新华 · Tân Hoa Đại lục

財富平均且富裕。如國父的民生主義是以均富為原則。

Cấu tạo: 均 (quân) + 富 (phú)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 làm giàu đều
  • Biên soạn 均富 jūnfù v.p. equalized wealth

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 財富平均且富裕。如國父的民生主義是以均富為原則。

Eng

  • Cihui 均富 jūnfù v.p. equalized wealth

Từ liên quan

Gần nghĩa

均一 · 均值 · 均分 · 均势 · 均勢 · 均匀 · 均可 · 均差