均平

jūn píng quân bình

Hán Việt: quân bình · Pinyin: jūn píng

Tổng quan

gang nhau, bằng nhau. quân bình quân bình ☆Ngang nhau, bằng nhau.

Cấu tạo: (quân) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gang nhau, bằng nhau. quân bình quân bình ☆Ngang nhau, bằng nhau.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平衡;均匀; 平正;公允。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.平衡;均匀。 2.平正;公允。

Eng

  • Cihui 均平 ūnpíng v.p. on an average; even