均攤

jūn tān quân than

Hán Việt: quân than · Pinyin: jūn tān

Tổng quan

chia đều | phân phối đồng đều

Cấu tạo: (quân) + (than)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia đều | phân phối đồng đều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平均分攤。如:「今天的費用由我們兩人均攤。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平均分摊:费用按户~。

Eng

  • CC-CEDICT to share equally|to distribute evenly
  • Cihui to share equally; to distribute evenly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

均派