均等
quân đẳng
Hán Việt: quân đẳng · Pinyin: jūn děng
Tổng quan
bình đẳng | không thiên vị | công bằng ằng nhau, ngang bằng nhau. quân đẳng quân đẳng ☆bằng nhau, ngang bằng nhau. bình quân; bằng nhau; ngang nhau; đều nhau。平均;相等。 機會均等。 cơ hội ngang nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui bình đẳng | không thiên vị | công bằng ằng nhau, ngang bằng nhau. quân đẳng quân đẳng ☆bằng nhau, ngang bằng nhau. bình quân; bằng nhau; ngang nhau; đều nhau。平均;相等。 機會均等。 cơ hội ngang nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 均同、平等。如:「機會均等」。也作「均平」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平均;相等机会~。
Eng
- CC-CEDICT equal; impartial; fair
- Cihui equal; impartial; fair
ja
- JMdict equal (distribution, treatment, level, etc.)|even|uniform