均等

jūn děngquân đẳng

Hán Việt: quân đẳng · Pinyin: jūn děng

Tổng quan

bình quân; bằng nhau; ngang nhau; đều nhau. cơ hội ngang nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

平均; 相等机会~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

均同、平等。如:「機會均等」。也作「均平」。

Cấu tạo: 均 (quân) + 等 (đẳng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bình đẳng
  • VietPhrases bằng nhau; ngang nhau; đều nhau
  • Tần suất từ bằng nhau, ngang bằng nhau.; cân bằng giữa số tiền bỏ ra và số tiền thu vào; không lời không lỗ; hoà vốn; ằng nhau, ngang bằng nhau.; bình quân; bằng nhau; ngang nhau; đều nhau. cơ hội ngang nhau.; bình đẳng; không thiên vị; công bằng; quân đẳng/vận đẳng: bình quân/bằng nhau/ngang nhau/đều nhau; bằng nhau; ngang nhau; đều nhau
  • Biên soạn v.p. equal; impartial; fair

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 均同、平等。如:「機會均等」。也作「均平」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平均; 相等机会~。
  • Kaggle Zh-Vi breakeven

Eng

  • JMdict equal (distribution, treatment, level, etc.)
  • JMdict even
  • JMdict uniform
  • Cihui equal; impartial; fair
  • Tần suất từ v.p. equal; impartial; fair , Wǒmen yǒu ∼ de jīhuì shēnqǐng gōngzuò. We have equal opportunity to apply for jobs

ja

  • JMdict 均等(きんとう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

均等化 · 均等地 · 均等的 · 均等论 · 均一 · 均值 · 均分 · 均势