坊門
phường môn
Hán Việt: phường môn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古時街市中所設的門。唐.白居易〈失婢〉詩:「宅院小牆庳,坊門帖牓遲。」宋.錢易《南部新書》卷三:「神龍初,洛水漲。宋務光上疏曰:『巷議街談,共呼坊門謂宰相,為節宣風雨,燮調陰陽。』」
Eng
- Cihui 坊門 āngmén n. memorial gate/arch
Hán Việt: phường môn