坊间

fāng jiānphường gian

Hán Việt: phường gian · Pinyin: fāng jiān

Tổng quan

trên phố (thường chỉ phường in sách)

新华 · Tân Hoa Đại lục

街市上(旧时多指书坊)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

市街之間,多指書坊。

Cấu tạo: 坊 (phường) + 間 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quầy hàng trên phố
  • Cihui hiệu sách
  • Cihui trên đường phố trên phố (thường chỉ phường in sách)。街市上(舊時多指書坊)。
  • Tần suất từ trên phố
  • Biên soạn p.w. 1. street stalls 2. bookshops

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 市街之間,多指書坊。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 街市上(旧时多指书坊)。

Eng

  • JMdict all over town
  • Cihui street stalls; bookshops; in the streets
  • Tần suất từ p.w. 1. street stalls 2. bookshops

ja

  • JMdict 坊間(ぼうかん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

坊间传言 · 坊子 · 坊巷 · 坊市 · 坊本 · 坊鋪 · 間器 · 間或