坌集
bộn tập
Hán Việt: bộn tập · Pinyin: bèn jí
Tổng quan
Tụ lại đông đảo
1.聚集。
聚集。《新唐書.卷一九八.儒學列傳.序》:「四方秀艾,挾策負素,坌集京師,文治煟然勃興。」《明史.卷二五六.李長庚列傳》:「時諸事創始,百務坌集。長庚悉辦治。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tụ tập
- VietPhrases cùng họp
- Tần suất từ Tụ lại đông đảo.; ụ lại đông đảo.; cùng họp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聚集。《新唐書.卷一九八.儒學列傳.序》:「四方秀艾,挾策負素,坌集京師,文治煟然勃興。」《明史.卷二五六.李長庚列傳》:「時諸事創始,百務坌集。長庚悉辦治。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.聚集。