坍台

tān táithan thai

Hán Việt: than thai · Pinyin: tān tái

Tổng quan

sụp đổ (sự nghiệp, cục diện).; mất mặt; xấu mặt; xấu hổ; sỉ nhục

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方言。丢脸; 出丑。 2.垮台。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.垮臺。指事業、局面不能維持。《文明小史》第二回:「今兒卑職保舉匪人,幾乎弄得坍臺,實在抱愧得很。」 2.比喻在眾人面前丟臉、出醜。《官場現形記》第一回:「這裡大家見廚子動了氣,不做菜,祠堂祭不成,大家坍臺。」也作「坍檯」。

Cấu tạo: 坍 (than) + 臺 (thai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sụp đổ
  • VietPhrases mất mặt; xấu mặt; xấu hổ; sỉ nhục
  • Tần suất từ 1. sụp đổ (sự nghiệp, cục diện). 2. mất mặt; xấu mặt; xấu hổ; sỉ nhục; mất mặt; xấu mặt; xấu hổ; sỉ nhục
  • Biên soạn 1. <topo.> collapse (of enterprises/etc.) 2. fall into disgrace 3. let sb. down

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。丢脸; 出丑。 2.垮台。

Eng

  • Cihui 坍台 āntái* v.o. 1. <topo.> collapse (of enterprises/etc.) 2. fall into disgrace 3. let sb. down
  • Tần suất từ v.o. 1. <topo.> collapse (of enterprises/etc.) 2. fall into disgrace 3. let sb. down

Từ liên quan

Gần nghĩa

台上 · 台下 · 台东 · 台中 · 台倭 · 台前 · 台北 · 台南