tān than

Hán Việt: than · Pinyin: tān

Tổng quan

sụp đổ

坍台 · 坍圮 · 坍塌 · 坍方 · 坍陷 · 坍縮星 · 坍缩星 · 倒坍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintān
Hán Việtthan
Quảng Đôngdaan1
Mân Namtham1
Nhật BảnTAN
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄢˉ
Hán ngữ Trung cổtham
Phản thiết他酣切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đất lở.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 倒塌毀壞。如:「牆坍了!」、「房坍了!」《兒女英雄傳》第二回:「把個不曾奉憲查收的新工,排山也似價坍了下來!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坍〈动〉 水冲岸塌;引申为倒塌 引申指衰颓,凋敝 过惯了好日子,一朝坍下来,真受苦。--丁玲《母亲》 坍tān崖、岸、建筑物或堆起的东西等倒塌,从基底部崩坏河堤~了。房屋~了。货堆~了。

Eng

  • CC-CEDICT to collapse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】他酣切【集韻】他甘切,𠀤音𦕐。水打岸也。一曰崩坍。或作㘱𡉱。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㘱 · 𡉱 · 𣲕 · 𣲹