坍塌

tān tāthan tháp

Hán Việt: than tháp · Pinyin: tān tā

Tổng quan

sụp xuống; đổ sụp. 院墻坍塌 bức tường trong sân đổ sụp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.倒塌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

崩坍倒塌。《初刻拍案驚奇》卷二四:「那閣年深日久,沒有錢糧修葺,日漸坍塌了些。」清.李斗《揚州畫舫錄.卷九.小秦淮錄》:「募金巨萬,見大寺觀之坍塌者,出金修整。」

Cấu tạo: 坍 (than) + 塌 (tháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sụp đổ
  • Biên soạn v. cave in; collapse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 崩坍倒塌。《初刻拍案驚奇》卷二四:「那閣年深日久,沒有錢糧修葺,日漸坍塌了些。」清.李斗《揚州畫舫錄.卷九.小秦淮錄》:「募金巨萬,見大寺觀之坍塌者,出金修整。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.倒塌。
  • Kaggle Zh-Vi cave in

Eng

  • Cihui to collapse

Đức

  • Handedict Bsp.: 印度一購物中心發生樓體坍塌 印度一购物中心发生楼体坍塌 -- Einsturz eines Einkaufzentrums in Indien

Từ liên quan

Gần nghĩa

坍台 · 坍圮 · 坍方 · 坍陷 · 塌下 · 塌台 · 塌实 · 塌心