坍方

tān fāngthan phương

Hán Việt: than phương · Pinyin: tān fāng

Tổng quan

sụt lở; sạt lở

新华 · Tân Hoa Đại lục

路基、堤坝和河岸等边坡或山坡的坍塌现象。形成原因常为边坡过陡、土内水分增大、岩石风化及地震的影响等,和边坡或山坡的岩层构造也有关系。严重时可使交通中断或水流不畅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

土石崩塌。如:「連日豪雨,山路多處坍方,幸經有關單位全力搶修,現在交通已恢復正常了。」

Cấu tạo: 坍 (than) + 方 (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sụp đổ
  • Cihui lở đất
  • Tần suất từ (địa chất) sự truồi đất; sụp đổ , lở đất; sụt lở; sạt lở; sạt lở
  • Biên soạn collapse ◆n. landslide

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 土石崩塌。如:「連日豪雨,山路多處坍方,幸經有關單位全力搶修,現在交通已恢復正常了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 路基、堤坝和河岸等边坡或山坡的坍塌现象。形成原因常为边坡过陡、土内水分增大、岩石风化及地震的影响等,和边坡或山坡的岩层构造也有关系。严重时可使交通中断或水流不畅。
  • Kaggle Zh-Vi solifluction

Eng

  • Cihui to collapse; landslide
  • Tần suất từ v.o. collapse ◆n. landslide

Từ liên quan

Gần nghĩa

坍台 · 坍圮 · 坍塌 · 坍陷 · 方𨰿 · 方丈 · 方书 · 方亭