坍方

tān fāng than phương

Hán Việt: than phương · Pinyin: tān fāng

Tổng quan

sụp đổ | lở đất

Cấu tạo: (than) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sụp đổ | lở đất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 土石崩塌。如:「連日豪雨,山路多處坍方,幸經有關單位全力搶修,現在交通已恢復正常了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 路基、堤坝和河岸等边坡或山坡的坍塌现象。形成原因常为边坡过陡、土内水分增大、岩石风化及地震的影响等,和边坡或山坡的岩层构造也有关系。严重时可使交通中断或水流不畅。

Eng

  • CC-CEDICT to collapse|landslide
  • Cihui to collapse; landslide