坎兒

kǎn r khảm nhi

Hán Việt: khảm nhi · Pinyin: kǎn r

Tổng quan

thời điểm then chốt | khoảnh khắc quan trọng

Cấu tạo: (khảm) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời điểm then chốt | khoảnh khắc quan trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 機會。《紅樓夢》第二○回:「別為我們得罪人,你只顧一時為我們那樣,他但都記在心裡,遇著坎兒,說的好說不好聽,大家什麼意思!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坎儿1指最紧要的地方或时机;当口儿这话说到~上了ㄧ事情正处在~上。 坎儿2 [kǎnr]同‘侃儿’。

Eng

  • CC-CEDICT critical juncture|key moment
  • Cihui critical juncture; key moment