坎兒

kǎn rkhảm nhi

Hán Việt: khảm nhi · Pinyin: kǎn r

Tổng quan

mấu chốt, điểm quyết định; thời điểm quan trọng; điểm chính; phần cốt yếu. sự việc đang ở thời điểm quan trọng. 這話說到坎兒上了. nói đến điểm chính rồi.; cương trực.; tiếng lóng; biệt ngữ; khẩu hiệu; khẩu lệnh; mật mã

新华 · Tân Hoa Đại lục

坎儿1指最紧要的地方或时机; 当口儿这话说到~上了ㄧ事情正处在~上。 坎儿2 [kǎnr]同‘侃儿’。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

機會。《紅樓夢》第二○回:「別為我們得罪人,你只顧一時為我們那樣,他但都記在心裡,遇著坎兒,說的好說不好聽,大家什麼意思!」

Cấu tạo: 坎 (khảm) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời điểm then chốt
  • Cihui khoảnh khắc quan trọng
  • Tần suất từ thời điểm quan trọng; điểm chính; phần cốt yếu; cương trực; tiếng lóng; biệt ngữ; khẩu hiệu; khẩu lệnh; mật mã
  • Biên soạn 1. ruggedness of the road 2. uneven surface 3. <coll.> ⓐbarrier; obstacle ⓑinexorable doom ⓒcode; enigmatic language M:²dào/ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 機會。《紅樓夢》第二○回:「別為我們得罪人,你只顧一時為我們那樣,他但都記在心裡,遇著坎兒,說的好說不好聽,大家什麼意思!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坎儿1指最紧要的地方或时机; 当口儿这话说到~上了ㄧ事情正处在~上。 坎儿2 [kǎnr]同‘侃儿’。

Eng

  • Cihui critical juncture; key moment
  • Tần suất từ n. 1. ruggedness of the road 2. uneven surface 3. <coll.> ⓐbarrier; obstacle ⓑinexorable doom ⓒcode; enigmatic language M:²dào/ge

Từ liên quan

Gần nghĩa

坎兒井 · 兒化 · 兒女 · 兒媳 · 兒子 · 兒孫 · 兒戲 · 兒時