坎深

kǎn shēn khảm thâm

Hán Việt: khảm thâm · Pinyin: kǎn shēn

Tổng quan

Cấu tạo: (khảm) + (thâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《周易》中的《坎》卦有险﹑陷等义,因以"坎深"喻险境。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《周易》中的《坎》卦有险﹑陷等义,因以"坎深"喻险境。