壞了

huài le hoại liễu

Hán Việt: hoại liễu · Pinyin: huài le

Tổng quan

tiêu rồi! | chết rồi! | ôi không! | (hậu tố) cực kỳ

Cấu tạo: (hoại) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu rồi! | chết rồi! | ôi không! | (hậu tố) cực kỳ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.東西損壞或腐敗。如:「電視壞了」、「牛奶壞了」。 2.遭殃、完蛋。《儒林外史》第三二回:「你曉得有個新聞?縣裡王公壞了。昨晚摘了印,新官押著他就要出衙門。」《老殘遊記》第八回:「實在可怕的是豺狼虎豹。天晚了,倘若出來個把,我們就壞了!」

Eng

  • CC-CEDICT shoot!|gosh!|oh, no!|(suffix) to the utmost
  • Cihui shoot!; gosh!; oh, no!; (suffix) to the utmost