坏心

hoại tâm

Hán Việt: hoại tâm

Tổng quan

ý xấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

心腸惡毒或居心不良。《西遊記》第二五回:「豈有此理!修仙的人,敢有這般壞心的事!」《紅樓夢》第二○回:「自己不尊重,要往下流走,安著壞心,還只管怨人家偏心。」

Cấu tạo: 壞 (hoại) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ác tâm
  • VietPhrases ý xấu
  • Biên soạn 壞心 uàixīn n. evil/malicious idea/intention M:¹kē

Eng

  • Cihui 壞心 uàixīn n. evil/malicious idea/intention M:¹kē

Từ liên quan

Gần nghĩa

坏心眼 · 坏心眼地 · 坏心眼的 · 坏心肠的 · 坏了 · 坏事 · 坏人 · 坏器