壞鈔

huài chāo hoại sao

Hán Việt: hoại sao · Pinyin: huài chāo

Tổng quan

Cấu tạo: (hoại) + (sao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 花费钱财,指请客﹑送礼﹑资助人等,是一种客气的说法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.花费钱财,指请客﹑送礼﹑资助人等,是一种客气的说法。

Eng

  • Cihui 壞鈔 uàichāo n. worn-out paper money M:²bǐ/¹zhāng ◆v.o. spend money; go to some expense