坐主

zuò zhǔ tọa chủ

Hán Việt: tọa chủ · Pinyin: zuò zhǔ

Tổng quan

TỌA CHỦ Phật giáo ngữ. Có 2 nghĩa: 1.Người chỉ đạo, Trụ trì một tự viện. CĐTĐL q.14 ghi: 師甞謂同參道吾曰。他後有靈利坐主指一箇來。道吾後激勉京口和尚善會參禮師。師問曰。坐主住甚寺。會曰。寺即不住。住即不似。 Sư từng bảo bạn đồng tham là Đạo Ngô rằng: Sau này có vị tọa chủ nào linh lợi, xin chỉ y đến đây. Đạo Ngô sau đó khuyến khích hòa thượng Thiện Hội ở Kinh Khẩu đến tham lễ sư. Sư hỏi: Tọa chủ trụ chùa nào? Hội đáp: Chùa thì chẳng trụ, trụ thì chẳng giố…

Cấu tạo: (tọa) + (chủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỌA CHỦ Phật giáo ngữ. Có 2 nghĩa: 1.Người chỉ đạo, Trụ trì một tự viện. CĐTĐL q.14 ghi: 師甞謂同參道吾曰。他後有靈利坐主指一箇來。道吾後激勉京口和尚善會參禮師。師問曰。坐主住甚寺。會曰。寺即不住。住即不似。 Sư từng bảo bạn đồng tham là Đạo Ngô rằng: Sau này có vị tọa chủ nào linh lợi, xin chỉ y đến đây. Đạo Ngô sau đó khuyến khích hòa t…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即座主。唐代进士称主考官。唐孟郊有《擢第后东归书怀献坐主吕侍郎》诗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即座主。唐代进士称主考官。唐孟郊有《擢第后东归书怀献坐主吕侍郎》诗。