坐享
tọa hưởng
Hán Việt: tọa hưởng · Pinyin: zuò xiǎng
Tổng quan
Ngồi mà nhận, ý nói không làm mà huởng
1.不出力,只享受。
不出力而獲利。《五代史平話.周史.卷下》:「朕於宮中食珍膳,深愧無功於民,而坐享天祿。」《紅樓夢》第一六回:「這裡鳳姐卻坐享了三千兩,王夫人等連一點消息也不知道。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hưởng thụ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不出力而獲利。《五代史平話.周史.卷下》:「朕於宮中食珍膳,深愧無功於民,而坐享天祿。」《紅樓夢》第一六回:「這裡鳳姐卻坐享了三千兩,王夫人等連一點消息也不知道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不出力,只享受。
Eng
- Cihui to enjoy (the benefit of sth) without lifting a finger; to sit back and enjoy (favorable circumstances)