坐享
tọa hưởng
Hán Việt: tọa hưởng · Pinyin: zuò xiǎng
Tổng quan
hưởng thụ (lợi ích của gì đó) mà không cần động tay chân | ngồi hưởng thụ (hoàn cảnh thuận lợi) gồi mà nhận, ý nói không làm mà huởng. toạ hưởng toạ hưởng ☆Ngồi mà nhận, ý nói không làm mà huởng.
Nghĩa
Việt
- Cihui hưởng thụ (lợi ích của gì đó) mà không cần động tay chân | ngồi hưởng thụ (hoàn cảnh thuận lợi) gồi mà nhận, ý nói không làm mà huởng. toạ hưởng toạ hưởng ☆Ngồi mà nhận, ý nói không làm mà huởng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不出力而獲利。《五代史平話.周史.卷下》:「朕於宮中食珍膳,深愧無功於民,而坐享天祿。」《紅樓夢》第一六回:「這裡鳳姐卻坐享了三千兩,王夫人等連一點消息也不知道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不出力,只享受。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不出力,只享受。
Eng
- CC-CEDICT to enjoy (the benefit of sth) without lifting a finger; to sit back and enjoy (favorable circumstances)
- Cihui to enjoy (the benefit of sth) without lifting a finger; to sit back and enjoy (favorable circumstances)