坐位

zuò wèitọa vị

Hán Việt: tọa vị · Pinyin: zuò wèi

Tổng quan

chỗ ngồi. vé đã bán hết rồi, một chỗ ngồi cũng không còn.; ghế ngồi. khiêng một cái ghế lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.位置; 座次。 2.供人坐的地方(多用于公共场所)。 3.泛指椅子凳子等可以坐的东西。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

供人坐的地方。泛稱椅凳。《紅樓夢》第四○回:「惜春離了坐位,拉著他奶姆,叫揉一揉腸子。」《文明小史》第二○回:「一心只想聽他們演說,走到人叢中,好容易找著一個坐位,大家一齊坐了聽講。」也作「座位」。

Cấu tạo: 坐 (tọa) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chỗ ngồi.; hỗ ngồi.; tọa vị: chỗ ngồi/ghế ngồi; 1. chỗ ngồi. vé đã bán hết rồi, một chỗ ngồi cũng không còn. 2. ghế ngồi. khiêng một cái ghế lại.; ghế ngồi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供人坐的地方。泛稱椅凳。《紅樓夢》第四○回:「惜春離了坐位,拉著他奶姆,叫揉一揉腸子。」《文明小史》第二○回:「一心只想聽他們演說,走到人叢中,好容易找著一個坐位,大家一齊坐了聽講。」也作「座位」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.位置; 座次。 2.供人坐的地方(多用于公共场所)。 3.泛指椅子凳子等可以坐的东西。

Đức

  • Handedict Sitzplatz

other

  • Nguồn khác Chỗ ngồi

Từ liên quan

Gần nghĩa

位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位在 · 位址 · 位妙 · 位子