坐位

zuò wèi tọa vị

Hán Việt: tọa vị · Pinyin: zuò wèi

Tổng quan

hỗ ngồi. toạ vị toạ vị ☆Chỗ ngồi.

Cấu tạo: (tọa) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗ ngồi. toạ vị toạ vị ☆Chỗ ngồi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供人坐的地方。泛稱椅凳。《紅樓夢》第四○回:「惜春離了坐位,拉著他奶姆,叫揉一揉腸子。」《文明小史》第二○回:「一心只想聽他們演說,走到人叢中,好容易找著一個坐位,大家一齊坐了聽講。」也作「座位」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 位置;座次; 供人坐的地方(多用于公共场所); 泛指椅子凳子等可以坐的东西。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.位置;座次。 2.供人坐的地方(多用于公共场所)。 3.泛指椅子凳子等可以坐的东西。