坐像

zuò xiàng tọa tượng

Hán Việt: tọa tượng · Pinyin: zuò xiàng

Tổng quan

tượng ngồi (của Phật hoặc thánh nhân)

Cấu tạo: (tọa) + (tượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tượng ngồi (của Phật hoặc thánh nhân)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用雕塑等方法制成的坐着的人像。

Eng

  • CC-CEDICT seated image (of a Buddha or saint)
  • Cihui seated image (of a Buddha or saint)

ja

  • JMdict seated figure (e.g. of Buddha)|sedentary statue|sedentary image