坐化

zuò huà tọa hóa

Hán Việt: tọa hóa · Pinyin: zuò huà

Tổng quan

chết trong tư thế ngồi (Phật giáo)

Cấu tạo: (tọa) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết trong tư thế ngồi (Phật giáo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。指跏趺端坐,安然亡逝。《清平山堂話本.五戒禪師私紅蓮記》:「長老上禪椅上,……合掌坐化。」《花月痕》第四八回:「生死者,人之常事,就像那草木春榮秋落一般;成仙的屍解,成佛的坐化,總是一死。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教指高僧盘膝端坐着死去成仙的尸解,成佛的坐化|二人活到九十多岁,得道坐化。

Eng

  • CC-CEDICT to die in a seated posture (Buddhism)
  • Cihui to die in a seated posture (Buddhism)