坐名

zuò míng tọa danh

Hán Việt: tọa danh · Pinyin: zuò míng

Tổng quan

Cấu tạo: (tọa) + (danh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指名。《西遊記》第九七回:「寇梁遞得失狀,坐名告你,你還敢展掙?」《二刻拍案驚奇》卷三六:「提點相公坐名要問這寶鏡,必是知道些甚麼來歷的,今如何回得他?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指名; 具名,署名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指名。 2.具名,署名。