坐嘯

zuò xiào tọa khiếu

Hán Việt: tọa khiếu · Pinyin: zuò xiào

Tổng quan

Cấu tạo: (tọa) + (khiếu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"坐啸"。 2.闲坐吟啸。东汉成瑨少修仁义,笃学,以清名见,任南阳太守,用岑晊(字公孝)为功曹,公事悉委岑办理,民间为之谣曰"南阳太守岑公孝,弘农成瑨但坐啸。"见《后汉书.党锢传序》◇因以"坐啸"指为官清闲或不理政事。