坐地
tọa địa
Hán Việt: tọa địa · Pinyin: zuò dì
Tổng quan
1. cố định; cố định ở một nơi nào đó。固定在某個地方。 2. ngay tại chỗ。就地。 坐地加價 tăng giá ngay tại chỗ.
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. cố định; cố định ở một nơi nào đó。固定在某個地方。 2. ngay tại chỗ。就地。 坐地加價 tăng giá ngay tại chỗ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.席地而坐。《晏子春秋.內篇.諫下》:「景公獵休,坐地而食。晏子後至,滅葭而席。公不說曰:『寡人不席而坐地,二三子莫席。』」 2.坐著。《三國演義》第三九回:「我們都去廝殺,你卻在家裡坐地,好自在!」《水滸傳》第四回:「女子留住魯達在樓上坐地。」也作「坐的」。 3.就地。《二十年目睹之怪現狀》第九七回:「連忙取回借據,辭了出來,去劃了一萬銀子給他,那人坐地分了四百元。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.坐在地上。 2.坐着;坐。 3.犹轻易;就地。
Eng
- Cihui 坐地 uòdì* adv. on the spot ◆v.o. 1. sit on the ground 2. do sth. on the spot