坐堂

zuò táng tọa đường

Hán Việt: tọa đường · Pinyin: zuò táng

Tổng quan

toạ đường (雜名)禪林之稱,謂僧堂也。☸ 1. ngồi công đường xử án。舊時指官吏在公堂上審理案件。 2. toạ thiền; ngồi thiền (nơi thiền đường.)。佛教指在禪堂上坐禪。 3. tại chỗ; tại công ty; tại nhà; tại nơi khách hàng (doanh nhân kinh doanh ở cửa hàng, nhà thuốc mời bác sĩ đến nhà thuốc xem bệnh.)。營業員在店堂里營業;中藥店聘請的醫生在店堂里看病。 坐堂行醫 xem bệnh tại nhà; phòng mạch tư.

Cấu tạo: (tọa) + (đường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui toạ đường (雜名)禪林之稱,謂僧堂也。☸ 1. ngồi công đường xử án。舊時指官吏在公堂上審理案件。 2. toạ thiền; ngồi thiền (nơi thiền đường.)。佛教指在禪堂上坐禪。 3. tại chỗ; tại công ty; tại nhà; tại nơi khách hàng (doanh nhân kinh doanh ở cửa hàng, nhà thuốc mời bác sĩ đến nhà thuốc xem bệnh.)。營業員在店堂里營業;中藥店聘請的醫生在店堂里看病。…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.坐在庭堂。《楚辭.宋玉.招魂》:「坐堂伏檻,臨曲池些。」 2.官吏判事於堂上。《醒世恆言.卷一六.陸五漢硬留合色鞋》:「眾人來到杭州府前,正值太守坐堂。」《紅樓夢》第八六回:「然後知縣挂牌坐堂,傳齊了一干鄰保證見屍親人等。」也稱為「坐衙」。 3.禪師坐禪。《禪林象器箋.第九類.叢軌門.坐堂》:「凡坐禪於僧堂曰坐堂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 坐在大堂上。旧指官吏在公堂上处理公务或审理案件这位县太爷上任以来,很少坐堂|公一日正在坐堂,见一老妇人直入厅前,痛哭不止。