坐夜

zuò yè tọa dạ

Hán Việt: tọa dạ · Pinyin: zuò yè

Tổng quan

thức đêm; thức suốt đêm (vì đón giao thừa hoặc trực bên linh cữu mà suốt đêm không ngủ.)。為了守歲、守靈等夜裡坐著不睡。 坐夜等門 thức chờ cửa 坐夜守歲 thức đón giao thừa.

Cấu tạo: (tọa) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thức đêm; thức suốt đêm (vì đón giao thừa hoặc trực bên linh cữu mà suốt đêm không ngủ.)。為了守歲、守靈等夜裡坐著不睡。 坐夜等門 thức chờ cửa 坐夜守歲 thức đón giao thừa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.喪禮中出殯前夕整夜守靈,稱為「坐夜」。《紅樓夢》第五七回:「原來他和太太告了假,出去給他兄弟伴宿坐夜,明兒送殯去。」 2.守夜。《西遊記》第五二回:「又有些該班坐夜的,滌滌托托,梆鈴齊響。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 守夜; 旧谓出殡前夕整夜守灵。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.守夜。 2.旧谓出殡前夕整夜守灵。