坐失
tọa thất
Hán Việt: tọa thất · Pinyin: zuò shī
Tổng quan
để vuột mất điều gì | tuột mất cơ hội
Nghĩa
Việt
- Cihui để vuột mất điều gì | tuột mất cơ hội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 白白失去。唐.韓愈〈論變鹽法事宜狀〉:「自然坐失鹽利常數,所云獲利一倍,臣所未見。」宋.蘇軾〈相度準備賑濟第一狀〉:「若價高本重,至時每斗只減十文,亦須坐失五十萬餘貫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 白白地失去;不主动及时地采取行动而失掉时机坐失良机|这样的机会千载难逢,你可不要坐失了。
Eng
- CC-CEDICT to let sth slip by|to miss an opportunity
- Cihui to let sth slip by; to miss an opportunity