坐守

zuò shǒu tọa thủ

Hán Việt: tọa thủ · Pinyin: zuò shǒu

Tổng quan

cố thủ; tử thủ; phòng thủ kiên cố。固守;死守。 坐守陣地。 Cố thủ trận địa

Cấu tạo: (tọa) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố thủ; tử thủ; phòng thủ kiên cố。固守;死守。 坐守陣地。 Cố thủ trận địa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.堅守不去,固守。漢.王充《論衡.謝短》:「斯則坐守,何言師法,不頗博覽之咎也。」 2.坐著守護。《二刻拍案驚奇》卷一六:「因你分付了,不敢入殮。況且心頭溫溫的,只得坐守。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹固守;死守; 安坐守护。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹固守;死守。 2.安坐守护。