坐客
tọa khách
Hán Việt: tọa khách · Pinyin: zuò kè
Tổng quan
người xem; khán giả; người quan sát。看客;觀眾。
Nghĩa
Việt
- Cihui người xem; khán giả; người quan sát。看客;觀眾。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.乘客。如:「這班車坐客不多,還有空位。」_x000D_ 2.稱先居其地者。《孽海花》第一六回:「誰家坐客不請行客,倒叫行客先請的!」_x000D_ 3.席上的客人。如:「滿室的坐客,皆騷人墨客。」唐.杜甫〈孟氏〉詩:「承顏胼手足,坐客強盤飧。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 座上的客人; 谓留客入席。
- Tân Hoa Tự Điển 1.座上的客人。 2.谓留客入席。