坐席

zuò xí tọa tịch

Hán Việt: tọa tịch · Pinyin: zuò xí

Tổng quan

chỗ ngồi (tại tiệc) | dự tiệc 1. ngồi vào; ngồi bào bàn tiệc; dự tiệc; ăn tiệc。坐到筵席的坐位上,泛指參加宴會。 2. chỗ ngồi。供坐的位子。

Cấu tạo: (tọa) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỗ ngồi (tại tiệc) | dự tiệc 1. ngồi vào; ngồi bào bàn tiệc; dự tiệc; ăn tiệc。坐到筵席的坐位上,泛指參加宴會。 2. chỗ ngồi。供坐的位子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.原指入筵席而宴飲,後泛指參加宴會。元.秦𥳑夫《東堂老》第三折:「(小末云)小哥,父親的言語,著我來,明日請坐席哩!」《紅樓夢》第七一回:「大家謙遜半日,方纔坐席。」 2.坐位。《韓非子.說林》:「衛將軍文子見曾子,曾子不起,而延於坐席。」《三國演義》第三三回:「時天氣嚴寒,尚見床榻上無裀褥,謂康曰:『願鋪坐席。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 座位;席位; 坐上宴席。多指举行或参加宴会。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.座位;席位。 2.坐上宴席。多指举行或参加宴会。

Eng

  • CC-CEDICT seat (at a banquet)|to attend a banquet
  • Cihui seat (at a banquet); to attend a banquet