坐帳 zuò zhàng · tọa trướng Hán Việt: tọa trướng · Pinyin: zuò zhàng Tổng quan Cấu tạo: 坐 (tọa) + 帳 (trướng)Pinyinzuò zhàngHán Việttọa trướngCấu tạo坐 + 帳 · tọa + trướng nghĩa thành phần: tọa + trướng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊時婚儀,新婚夫婦拜堂後,入房並坐於床帳間,稱為「坐帳」。也稱為「坐床」。