坐莊

zuò zhuāng tọa trang

Hán Việt: tọa trang · Pinyin: zuò zhuāng

Tổng quan

đại lý: làm cái/nhà cái

Cấu tạo: (tọa) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại lý: làm cái/nhà cái
  • Cihui 1. đại lý。商店派遣或特約的人常駐某地,採購貨物、招攬生意。 2. làm cái; nhà cái (đánh bạc)。打牌時繼續做莊家。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.商店長期派駐在產地採購或推銷貨物的常設機構。《二十年目睹之怪現狀》第三五回:「他也有信給我,說要到蘇州開一家坐莊,接應這裡的貨物。」 2.在賭局中,局中人輪流當莊家,稱為「坐莊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 商号为采购或推销货物在外地所设的常驻机构; 在牌戏或赌博中做庄家。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.商号为采购或推销货物在外地所设的常驻机构。 2.在牌戏或赌博中做庄家。