坐標

zuò biāo tọa tiêu

Hán Việt: tọa tiêu · Pinyin: zuò biāo

Tổng quan

tọa độ (hình học)

Cấu tạo: (tọa) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tọa độ (hình học)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能夠明確表示一個點在直線、平面或空間位置的一個或一組數,稱為此點的坐標。也稱為「座標」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能确定平面上或空间中一点位置的有次序的一个或一组数。例如,要确定轮船在海洋中的位置,就用经度和纬度两个数,这两个数共同组成这个轮船所在位置的坐标。

Eng

  • CC-CEDICT coordinate (geometry)
  • Cihui coordinate (geometry)