坐榻

tọa tháp

Hán Việt: tọa tháp

Tổng quan

TỌA THẠP Ghế dựa, một loại ghế dựa. Vân Cư Liễu Nguyên trong NĐHN q. 16 ghi: 師一日與學徒入室次,適東坡居士到面前。師曰:‘此間無坐榻,居士來此作甚麼? ’士曰:‘暫借佛印四大為坐榻。’ Một hôm Sư cùng học trò vào thất, vừa lúc cư sĩ Đông Pha đến trước mặt. Sư bảo: Ở đây không có ghế dựa, cư sĩ đến đây để làm gì? Sĩ đáp: Tạm mượn tứ đại của Phật Ấn làm ghế dựa.

Cấu tạo: (tọa) + (tháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỌA THẠP Ghế dựa, một loại ghế dựa. Vân Cư Liễu Nguyên trong NĐHN q. 16 ghi: 師一日與學徒入室次,適東坡居士到面前。師曰:‘此間無坐榻,居士來此作甚麼? ’士曰:‘暫借佛印四大為坐榻。’ Một hôm Sư cùng học trò vào thất, vừa lúc cư sĩ Đông Pha đến trước mặt. Sư bảo: Ở đây không có ghế dựa, cư sĩ đến đây để làm gì? Sĩ đáp: Tạm mượn tứ…