坐班
tọa ban
Hán Việt: tọa ban · Pinyin: zuò bān
Tổng quan
làm giờ hành chính | trực
Nghĩa
Việt
- Cihui làm giờ hành chính | trực
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 清代常朝之日,群臣各就班列侍朝,谓之"坐班"; 按照规定的时间在固定的地点(指办公室等)工作。
- Tân Hoa Tự Điển 1.清代常朝之日,群臣各就班列侍朝,谓之"坐班"。 2.按照规定的时间在固定的地点(指办公室等)工作。
Eng
- CC-CEDICT to work office hours|on duty
- Cihui to work office hours; on duty