坐禪
tọa thiện
Hán Việt: tọa thiện · Pinyin: zuò chán
Tổng quan
ngồi thiền | thiền định
Nghĩa
Việt
- Cihui ngồi thiền | thiền định
- Cihui toạ thiền toạ thiền ☆Ngồi thật im lặng, không nhúc nhích.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教徒靜坐思惟禪法。《長阿含經》卷八:「彼苦行者,遙見人來,盡共坐禪;若無人時,隨意坐臥,是為垢穢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 打坐。佛教徒修行的一种方法。静坐排除杂念,以求心神的恬静自在长老正在静室坐禅。
Eng
- CC-CEDICT to sit in meditation; to meditate
- Cihui to sit in meditation; to meditate