坐科

zuò kē tọa khoa

Hán Việt: tọa khoa · Pinyin: zuò kē

Tổng quan

theo học kịch。在科班學戲。 他幼年坐科學藝,習青衣。 lúc nhỏ anh ấy học kịch

Cấu tạo: (tọa) + (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo học kịch。在科班學戲。 他幼年坐科學藝,習青衣。 lúc nhỏ anh ấy học kịch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自幼年入科班學習戲劇稱為「坐科」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓入科班学戏。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓入科班学戏。