坐落
tọa lạc
Hán Việt: tọa lạc · Pinyin: zuò luò
Tổng quan
toạ lạc | nằm ở (của một toà nhà) tại. toạ lạc toạ lạc ☆Ở tại.
Nghĩa
Việt
- Cihui toạ lạc | nằm ở (của một toà nhà) tại. toạ lạc toạ lạc ☆Ở tại.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.山川、房地等的位置方向。《西遊記》第五九回:「那山坐落何處?喚甚地名?有幾多里數?」《紅樓夢》第三九回:「寶玉又問他地名莊名,來往遠近,坐落何方。」 2.休息、落腳。清.富察敦崇《燕京歲時記.南頂》:「廟雖殘破,而河中及土阜上皆有亭幛席棚,可以飲食坐落。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 山川、田地或建筑物等的位置所在这座庙坐落在半山腰里|我们学校坐落在鹳山脚下; 坐到座位上他走到右边的一把椅子上坐落下来。
- Tân Hoa Tự Điển ①山川、田地或建筑物等的位置所在这座庙坐落在半山腰里|我们学校坐落在鹳山脚下。②坐到座位上他走到右边的一把椅子上坐落下来。
Eng
- CC-CEDICT to be situated|to be located (of a building)
- Cihui to be situated; to be located (of a building)