坐蠟
tọa lạp
Hán Việt: tọa lạp · Pinyin: zuò là
Tổng quan
lúng túng | bị đặt vào tình huống khó xử
Nghĩa
Việt
- Cihui lúng túng | bị đặt vào tình huống khó xử
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻遭遇困難、陷入為難窘境。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"坐腊"。
Eng
- CC-CEDICT to be embarrassed|to be put in a difficult situation
- Cihui to be embarrassed; to be put in a difficult situation