lạp

Hán Việt: lạp · Pinyin:

Tổng quan

nến sáp

蠟丸 · 蠟印 · 蠟台 · 蠟床 · 蠟板 · 蠟果 · 蠟淚 · 蠟燭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlạp
Quảng Đônglaap6
Mân Namla̍h
Nhật BảnROU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄚˋ
Hán ngữ Trung cổlap
Baxter-Sagartk.rˤap
Hán ngữ Thượng cổk.rˤap
Phản thiết盧盍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sáp ong. Thứ vàng gọi là {hoàng lạp} [黃蠟], thứ trắng gọi là {bạch lạp} [白蠟]. Nến. Bôi sáp. Dị dạng của chữ [蜡].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lạp lạp (sáp ong) [Eng: wax; candle; waxy, glazed]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sáp đèn sáp, phấn sáp [Eng: wax lamp; cosmetics, beauty preparations]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lạp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lạp Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: lạp Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.動、植物或礦物所分泌的油質,不溶於水,易熔化,具可塑性,可用來防水或製作蠟燭。如:「蜂蠟」、「石蠟」。 2.蠟燭。唐.皮日休〈春夕酒醒〉詩:「夜半醒來紅蠟短,一枝寒淚作珊瑚。」 [動] 以蠟塗抹。《晉書.卷四九.阮籍傳》:「或有詣阮,正見自蠟屐,因自歎曰:『未知一生當著幾量屐!』」唐.劉禹錫〈送僧仲剬東遊兼寄呈靈澈上人〉詩:「講罷同尋相鶴經,閒來共蠟登山屐。」 [形] 淡黃似蠟的顏色。如:「蠟梅」、「蠟櫻」。

Eng

  • CC-CEDICT candle|wax

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】盧盍切【集韻】【韻會】力盍切,𠀤音臘。【玉篇】蜜滓也。【陸佃云】蜂之化蜜,必取匽豬之水,注之蠟房,而後成蜜。故謂之蠟者,蜜之蹠也。【本草】蟲白蠟。【李時珍曰】蠟樹,四時不凋,五月開白花,成叢結實。其蟲大如蟣蝨,延緣樹枝,食汁吐涎,剝取其渣,煉化成蠟。又蜜蠟,生於蜜中。又水蠟,樹葉微似楡,及甜櫧樹,皆可放蟲產蠟。【晉書·阮孚傳】孚性好屐,或有詣阮,正見自蠟屐,曰:一生當著幾兩屐。【石崇傳】崇奢靡,以蠟代薪。【南史·王僧虔傳】少時,以燭淚澆成蠟鳳凰。 又蠟梅,花名。【蘇軾詩】蜜蜂採花作黃蠟,黃蠟爲花亦其物。 又蠟觜,鳥名。【本草】桑扈,一名蠟觜雀,其觜或凝黃如蠟。【廣韻】俗作䗶。

Thuyết Văn

蠟/切/地名从邑乾/聲古寒切/地名从邑/聲/讀若淫力荏切/地名从邑山/聲所閒/切/地名从/邑/㙶 地名从邑乾聲古寒切

【蠟】 (lạp ⟨chá⟩) Nghĩa:

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蝋 · 蜡 · 䗶 · 蜡 · 蜡 · 蝋 · 蜡 · 蜡