坐褥

zuò rù tọa nhục

Hán Việt: tọa nhục · Pinyin: zuò rù

Tổng quan

ói về đàn bà nằm chỗ, sinh đẻ. toạ nhục toạ nhục ☆Nói về đàn bà nằm chỗ, sinh đẻ.

Cấu tạo: (tọa) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói về đàn bà nằm chỗ, sinh đẻ. toạ nhục toạ nhục ☆Nói về đàn bà nằm chỗ, sinh đẻ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.炕床上所用的短褥,放在炕几兩旁,用厚氈之類做成。《紅樓夢》第一九回:「一面說,一面將自己的坐褥拿了,鋪在一個炕上,寶玉坐了。」《兒女英雄傳》第一六回:「那一天,我瞧著他老太太那光景不好,我從頭上直到腳下,以至他的鋪蓋坐褥,都給他張羅妥當了。」 2.坐月子。《金瓶梅》第三一回:「光陰迅速,不覺李瓶兒坐褥一月將滿。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放在炕几两侧或其他坐具上的褥子,用厚毡等制成; 坐月子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.放在炕几两侧或其他坐具上的褥子,用厚毡等制成。 2.坐月子。